Language | Tiếng Việt
Đăng nhập
1
2
3
4
Nghe hiểu | 45 phút
(50 điểm – chiếm 25% tổng điểm GCSE) Nghe một đoạn ghi âm tiếng Trung, sau đó trả lời các câu hỏi bằng tiếng Anh | 45 phút
(50 điểm – chiếm 25% tổng điểm GCSE) Nghe một đoạn ghi âm và trả lời 10 câu hỏi bằng tiếng Anh, bao gồm câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi mở ngắn |
Đọc hiểu | 60 phút
(60 điểm – chiếm 25% tổng điểm GCSE) Phần A: Đọc một đoạn văn tiếng Trung và trả lời bằng tiếng AnhPhần B: Dịch một đoạn văn ngắn tiếng Trung sang tiếng Anh (tối thiểu 50 từ) | 65 phút
(60 điểm – chiếm 25% điểm GCSE) Phần A: Đọc một đoạn văn và trả lời bằng tiếng Anh, gồm 9 câu hỏi bao gồm trắc nghiệm và tự luậnPhần B: Dịch một đoạn văn ngắn tiếng Trung sang tiếng Anh (tối thiểu 50 từ) |
Nói | 10-12 phút (12 phút chuẩn bị)
(60 điểm – chiếm 25% điểm GCSE) Đóng vai: 2 phút (15 điểm) Kể chuyện qua tranh: 3 phút (15 điểm) Đối thoại: 5–7 phút (30 điểm) | 10-12 phút (12 phút chuẩn bị)
(70 điểm – chiếm 25% điểm GCSE) Đóng vai Kể chuyện qua tranh Đối thoại |
Viết | 75 phút
(60 điểm – chiếm 25% điểm GCSE)
| 85 phút
(60 điểm – chiếm 25% điểm GCSE)
|
Sơ cấp | Trung cấp | Cao cấp | Thành thạo | |
|---|---|---|---|---|
Trình độ | Lvl 1 | Lvl 2 Lvl 3 Lvl 4 | Lvl 5 Lvl 6 Lvl 7 Lvl 8 | Lvl 9 Lvl 10 Lvl 11 Lvl 12 |
CEFR | Pre A1 | A1 A2 | B1 B2 | C1 C2 |
GCSE | - | GCSE | - | - |
Mục tiêu học tập | Từ vựng và câu cơ bản | Tương tác đơn giản Hội thoại hàng ngày | Sử dụng thành thạo trong học tập và công việc với các chủ đề phức tạp | Tiếng Trung học thuật Khả năng song ngữ |
HSK | Pre HSK HSK 1 HSK 2 | HSK 3 HSK 4 | HSK 5 HSK 6 | HSK 7-9 |
Từ vựng HSK (Lũy kế) | - 500+ 1272+ | 2245+ 3245+ | 4316+ 5456+ | 11092+ |
TOCFL | - Cấp Chuẩn Bị Cấp chuẩn bị một Cấp chuẩn bị hai | Cấp nhập môn cơ bản A1 A2 | Cấp tiến bộ cao cấp B1 B2 | Cấp Lưu Loát Thông Thạo C1 C2 |
TBCL | Cấp P Cấp 1 Cấp 2 | Cấp 3 Cấp 4 | Cấp 5 Cấp độ 6 | Cấp độ 7 |
TBCL đơn từ (tích lũy) | - 396+ 798+ | 1254+ 2669+ | 5288+ 9432+ | 14425+ |
Vui lòng nhập tên
Mã quốc gia
Di động