Language | Tiếng Việt
Đăng nhập
Sơ cấp
Trung cấp
Trung cao cấp
Thiếu nhi - Nhập môn | Thiếu nhi - Sơ cấp | Thiếu nhi - Trung cấp | Thiếu nhi - Trung cao cấp | Thiếu nhi - Nâng cao | |
|---|---|---|---|---|---|
Cấp độ | Cấp 1 | Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 | Cấp 5 Cấp 6 Cấp 7 Cấp 8 | Cấp 9 Cấp 10 | Cấp 11 Cấp 12 |
CEFR | Pre-A1 | A1 A2 B1 | B2 | C1 | |
Hệ thống
giáo dục
Việt Nam | Mẫu giáo | Tiểu học THCS THPT | Đại học | - | |
OxfordLet's Go Series | LG Let's Begin | LG 1 LG 2 LG 3 LG 4 | LG 5 LG 6 - | ||
OxfordDiscover Series | S&T 1 S&T 2 | S&T 3 OD 1 OD 2 OD 3 OD 4 OD 5 | OD 6 - | ||
Hệ thống
giáo dục
Hoa Kỳ | Mẫu giáo | Lớp 1 - Lớp 3 Lớp 4 - Lớp 5 Lớp 6 - Lớp 9 | Lớp 10 - Lớp 12 | - | |
Chứng chỉ
tiếng Anh thiếu nhi
Cambridge | Starters | Movers Flyers/KET PET | PET/FCE | FCE/CAE | |
TOEIC® | TOEIC Bridge® 225-550 550-785 | 785-945 | 945-990 | ||
TOEFL iBT® | TOEFL Primary® 42-71 | 72-94 | 95-120 | ||
IELTS | - 3.0-4.0 4.0-5.0 | 5.5-6.5 | 7.0-8.0 | ||
Thang đo Lexile | - | <600L 180-800L 700-1200L | 1000-1350L | 1250-1400L | |
Thang đo AR | - | <3.3 1.4-5.0 4.1-11 | 7.4-15 | - | |
Oxford - Tiếng Anh cho thiếu nhi | TutorABC tiếng Anh cá nhân hóa | |
|---|---|---|
Cấp độ khóa học | Cấp 1 – Cấp 9 | Cấp 1 – Cấp 12 |
Đối tượng áp dụng | 5 - 15 tuổi Có nền tảng tiếng Anh cơ bản | 7 - 15 tuổi (hoặc lớn hơn) Đã có nền tảng tiếng Anh tốt |
Điểm nổi bật của khóa học |
|
|
Phương pháp giảng dạy | Nội dung học tinh chọn Lớp 1 kèm 1 Masterclass | Lớp 1 kèm 1 Lớp học nhóm Masterclass |